gãi chuyện

Học thuật
Thân thiện
gãi chuyện

Một người bạn gãi chuyện để tôi kể về chuyến đi của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Gợi chuyện, khơi chuyện: Hành động chủ động tạo ra hoặc đưa ra một câu chuyện, một chủ đề để người khác bắt đầu nói hoặc tiếp tục cuộc trò chuyện. Mục đích thường để phá vỡ sự im lặng, tạo không khí thân mật hoặc tìm hiểu thông tin.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thấy mọi người ngồi im, anh ấy cố gãi chuyện bằng cách hỏi về thời tiết. (Khi thấy mọi người ngồi im lặng, anh ấy cố gợi chuyện bằng cách hỏi về thời tiết.)
    • phóng viên rất giỏi trong việc gãi chuyện để nhân vật tiết lộ nhiều điều thú vị. (Nữ phóng viên rất giỏi trong việc gợi chuyện để nhân vật tiết lộ nhiều điều thú vị.)
    • Đừng gãi chuyện ra nữa, mọi chuyện đã qua rồi. (Đừng gợi lại chuyện nữa, mọi chuyện đã qua rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gãi chuyện làm quen": dùng câu chuyện như một cách để bắt đầu làm quen với ai đó.
    • Trong buổi hẹn hò đầu tiên, anh ấy thường gãi chuyện làm quen bằng những câu hỏi nhẹ nhàng.
  • "gãi đúng chỗ ngứa": (thành ngữ, dùng ẩn dụ) gợi đúng chủ đề người khác đang quan tâm hoặc muốn nói đến, khiến họ hào hứng trò chuyện.
    • Anh ta biết cách gãi đúng chỗ ngứa, nên ông chủ nói chuyện với anh suốt cả buổi tối.
Biến thể từ gần giống
  • Gợi chuyện: Từ đồng nghĩa, có nghĩa cách dùng tương tự "gãi chuyện".
  • Khơi chuyện: Nhấn mạnh hơn đến việc bắt đầu một câu chuyện, một vấn đề mới.
  • Bắt chuyện: Hành động bắt đầu cuộc nói chuyện với người lạ hoặc chưa quen.
Từ đồng nghĩa
  • Gợi ý: đưa ra ý kiến, đề tài để người khác suy nghĩ hoặc nói theo.
  • Dẫn dắt: hướng câu chuyện theo một chủ đề nhất định.
  • Mở lời: bắt đầu lên tiếng, mở đầu cuộc nói chuyện.
Các cụm từ liên quan
  • Gãi đầu gãi tai: (thành ngữ) chỉ hành động bối rối, lúng túng, không biết nói . : Cụm này miêu tả trạng thái ngược lại với "gãi chuyện" – tức là không biết cách bắt đầu hoặc gợi chuyện.
  • Gợi mở: tác dụng làm cho vấn đề, ý tưởng được phát triển rộng ra.
Thành ngữ liên quan
  • "Gãi chỗ ngứa": (nghĩa bóng) làm hoặc nói đúng điều người khác đang mong muốn, quan tâm, khiến họ thấy thỏa mãn.
    • Bài báo đó gãi đúng chỗ ngứa của độc giả, nên được chia sẻ rất nhiều.
  • "Gãi đến đâu ngứa đến đó": (nghĩa bóng) nói đến vấn đề nào là chạm đúng nhu cầu, mối quan tâm của người nghevấn đề đó.
gãi chuyện

Một người bạn gãi chuyện để tôi kể về chuyến đi của mình.

  1. Gợi cho người ta nói.

Từ gần giống